看到
Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
看到 nghĩa là nhìn thấy.
Nghĩa của 看到
kàndào
KHÁN ĐÁOĐộng từ- Nhìn thấy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 看到
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 看到
- 你看到的都是幻觉。 Những thứ mà mày thấy đều là ảo giác.Tatoeba #3710642
- 我发誓我看到了外星人。 Wǒ fāshì wǒ kàndào le wàixīngrén.Tôi thề là tôi đã thấy người ngoài hành tinh!Tatoeba #4759980
- 这里你可以看到漂亮的颜色组合。 Zhèlǐ nǐ kěyǐ kàndào piàoliang de yánsè zǔhé.Bạn có thể thấy một tổ hợp màu rất đẹp ở đây.Tatoeba #804919
- 清理的时候,我们看到了些他的东西。 Trong lúc dọn dẹp, chúng tôi đã tình cờ tìm được một số thứ của ông nhà.Tatoeba #3710654
- 看到他那可笑的样子,大家忍不住笑了。 Nhìn thấy dáng vẻ buồn cười đó của anh ấy, mọi người không nhịn được mà cười.Tatoeba #3709359
- 我们能从窗户看到日落。 Wǒmen néng cóng chuānghu kàndào rìluò.Chúng tôi có thể thấy mặt trời từ cửa sổ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503066
- 他看到她就脸红了。 Tā kàndào tā jiù liǎnhóng le.Anh ấy thấy cô ấy và đỏ mặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #803810
- 我昨天早上看到了很多鸟。 Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9953372
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
看到 nghĩa là gì?
看到 (kàndào) nghĩa là nhìn thấy.
看到 đọc thế nào?
看到 đọc là kàndào (pinyin).
Âm Hán Việt của 看到 là gì?
Âm Hán Việt của 看到 là "khán đáo".