TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看着办

kànzhebàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 看著辦

Âm Hán Việt KHÁN TRƯỚC BIỆN

看着办 nghĩa là Làm theo cách thấy phù hợp.

Nghĩa của 看着办

kànzhebàn

KHÁN TRƯỚC BIỆNphồn thể 看著辦
  1. Làm theo cách thấy phù hợp
  2. Tùy cơ ứng biến (theo tình huống)

Câu hỏi thường gặp

看着办 nghĩa là gì?

看着办 (kànzhebàn) nghĩa là Làm theo cách thấy phù hợp.

看着办 đọc thế nào?

看着办 đọc là kànzhebàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 看着办 là gì?

Âm Hán Việt của 看着办 là "khán trước biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.