TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看走眼

kànzǒuyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁN TẨU NHÃN

看走眼 nghĩa là phán đoán sai, bị lừa.

Nghĩa của 看走眼

kànzǒuyǎn

KHÁN TẨU NHÃN
  1. Phán đoán sai
  2. Bị lừa

Câu hỏi thường gặp

看走眼 nghĩa là gì?

看走眼 (kànzǒuyǎn) nghĩa là phán đoán sai, bị lừa.

看走眼 đọc thế nào?

看走眼 đọc là kànzǒuyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 看走眼 là gì?

Âm Hán Việt của 看走眼 là "khán tẩu nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.