TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看起来

kànqǐlai giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 看起來

Âm Hán Việt KHÁN KHỞI LAI

看起来 nghĩa là hình như, rõ ràng.

Nghĩa của 看起来

kànqǐlai

KHÁN KHỞI LAIphồn thể 看起來
  1. Hình như; rõ ràng; trông có vẻ; hiện ra như; cho ấn tượng rằng; dường như bề ngoài là

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 看起来

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 看起来

  • 他看起来是个好男孩。 Cậu ấy trông có vẻ giống một chàng trai tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846372
  • 你看起来很苍白。 Nǐ kànqǐlai hěn cāngbái.Bạn trông tái nhợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #771525
  • 珍看起来很高兴。 Zhēn kànqǐlai hěn gāoxìng.Jane trông rất hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825903
  • 你看起来很累。你一定是工作过头了。 Bạn trông có vẻ mệt mỏi đấy nhỉ. Chắc do làm việc quá sức đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8878025
  • 如果看起来像个苹果而且吃起来也像苹果的话,可能就是苹果。 Nếu nó trông như một quả táo và có vị như một quả táo, nó có lẽ là một quả táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1438412

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

看起来 nghĩa là gì?

看起来 (kànqǐlai) nghĩa là hình như, rõ ràng.

看起来 đọc thế nào?

看起来 đọc là kànqǐlai (pinyin).

Âm Hán Việt của 看起来 là gì?

Âm Hán Việt của 看起来 là "khán khởi lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.