TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看门人

kānménrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 看門人

看门人 nghĩa là người gác cổng, người bảo vệ.

Nghĩa của 看门人

kānménrén

Danh từphồn thể 看門人
  1. Người gác cổng
  2. Người bảo vệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 看门人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

看门人 nghĩa là gì?

看门人 (kānménrén) nghĩa là người gác cổng, người bảo vệ.

看门人 đọc thế nào?

看门人 đọc là kānménrén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.