TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

県

xiàn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 9

県 nghĩa là tỉnh của nhật bản.

Nghĩa của 県

xiàn

  1. Tỉnh của Nhật Bản
  2. Biến thể Nhật Bản của 县

Câu hỏi thường gặp

県 nghĩa là gì?

県 (xiàn) nghĩa là tỉnh của nhật bản.

県 đọc thế nào?

県 đọc là xiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.