TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眍

kōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞘

Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 9

眍 nghĩa là bị lõm vào.

Nghĩa của 眍

kōu

phồn thể 瞘
  1. Bị lõm vào (mắt)

Câu hỏi thường gặp

眍 nghĩa là gì?

眍 (kōu) nghĩa là bị lõm vào.

眍 đọc thế nào?

眍 đọc là kōu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.