真实
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 真實
真实 nghĩa là thật, chân thật.
Nghĩa của 真实
zhēnshí
CHÂN THỰCTính từ, Phó từphồn thể 真實- Thật; chân thật
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 真实
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 真实
Câu ví dụ với 真实
- 汤姆不能把他的真实感受告诉玛丽。 Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.Tatoeba #1397143
- 这不是真实的爱情。 Đây không phải là tình yêu thật sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #757614
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
真实 nghĩa là gì?
真实 (zhēnshí) nghĩa là thật, chân thật.
真实 đọc thế nào?
真实 đọc là zhēnshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 真实 là gì?
Âm Hán Việt của 真实 là "chân thực".