TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真声

zhēnshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 真聲

Âm Hán Việt CHÂN THANH

真声 nghĩa là giọng tự nhiên, giọng gốc.

Nghĩa của 真声

zhēnshēng

CHÂN THANHphồn thể 真聲
  1. Giọng tự nhiên
  2. Giọng gốc
  3. Giọng thật
  4. Đối lập: giọng giả 假声 (jiǎshēng)

Câu hỏi thường gặp

真声 nghĩa là gì?

真声 (zhēnshēng) nghĩa là giọng tự nhiên, giọng gốc.

真声 đọc thế nào?

真声 đọc là zhēnshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 真声 là gì?

Âm Hán Việt của 真声 là "chân thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.