TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真子集

zhēnzǐjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂN TỬ TẬP

真子集 nghĩa là tập hợp con đúng.

Nghĩa của 真子集

zhēnzǐjí

CHÂN TỬ TẬPDanh từ
  1. Tập hợp con đúng

Câu hỏi thường gặp

真子集 nghĩa là gì?

真子集 (zhēnzǐjí) nghĩa là tập hợp con đúng.

真子集 đọc thế nào?

真子集 đọc là zhēnzǐjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 真子集 là gì?

Âm Hán Việt của 真子集 là "chân tử tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.