TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真实性

zhēnshíxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 真實性

Âm Hán Việt CHÂN THỰC TÍNH

真实性 nghĩa là tính xác thực, tính chân thật.

Nghĩa của 真实性

zhēnshíxìng

CHÂN THỰC TÍNHDanh từphồn thể 真實性
  1. Tính xác thực
  2. Tính chân thật
  3. Tính chính xác
  4. Thực tế
  5. Tính hợp lệ

Câu hỏi thường gặp

真实性 nghĩa là gì?

真实性 (zhēnshíxìng) nghĩa là tính xác thực, tính chân thật.

真实性 đọc thế nào?

真实性 đọc là zhēnshíxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 真实性 là gì?

Âm Hán Việt của 真实性 là "chân thực tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.