TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真版

zhēnbǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂN BẢN

真版 nghĩa là phiên bản thật, phiên bản chính hãng.

Nghĩa của 真版

zhēnbǎn

CHÂN BẢN
  1. Phiên bản thật (khác với hàng lậu); phiên bản chính hãng

Câu hỏi thường gặp

真版 nghĩa là gì?

真版 (zhēnbǎn) nghĩa là phiên bản thật, phiên bản chính hãng.

真版 đọc thế nào?

真版 đọc là zhēnbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 真版 là gì?

Âm Hán Việt của 真版 là "chân bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.