TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真正

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhēnzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂN CHÍNH

真正 nghĩa là chính hãng, thật, thật sự, quả thật.

Nghĩa của 真正

zhēnzhèng

CHÂN CHÍNHTính từ, Phó từ
  1. Chính hãng; thật; đúng
  2. Thật sự; quả thật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 真正

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 真正

  • 那是一个真正的人。 Đấy là người thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #402774
  • 好久没有休一个真正的假期了。 Đã lâu lắm rồi tôi chưa có một kỳ nghỉ đúng nghĩa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2394514
  • 不能共患难的人, 不是真正的朋友 Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1502748
  • 当我们明白真正的自己时,生活开始了。 Cuộc sống bắt đầu khi ta nhận ra ta thực sự là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503077
  • 在你有需要的时候,会帮你的朋友才是真正的朋友。 Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806172

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

真正 nghĩa là gì?

真正 (zhēnzhèng) nghĩa là chính hãng, thật, thật sự, quả thật.

真正 đọc thế nào?

真正 đọc là zhēnzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 真正 là gì?

Âm Hán Việt của 真正 là "chân chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.