真正
真正 nghĩa là chính hãng, thật, thật sự, quả thật.
Nghĩa của 真正
zhēnzhèng
CHÂN CHÍNHTính từ, Phó từ- Chính hãng; thật; đúng
- Thật sự; quả thật
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 真正
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 真正
- 那是一个真正的人。 Đấy là người thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #402774
- 好久没有休一个真正的假期了。 Đã lâu lắm rồi tôi chưa có một kỳ nghỉ đúng nghĩa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2394514
- 不能共患难的人, 不是真正的朋友 Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1502748
- 当我们明白真正的自己时,生活开始了。 Cuộc sống bắt đầu khi ta nhận ra ta thực sự là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503077
- 在你有需要的时候,会帮你的朋友才是真正的朋友。 Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806172
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
真正 nghĩa là gì?
真正 (zhēnzhèng) nghĩa là chính hãng, thật, thật sự, quả thật.
真正 đọc thế nào?
真正 đọc là zhēnzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 真正 là gì?
Âm Hán Việt của 真正 là "chân chính".