TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真率

zhēnshuài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂN SUẤT

真率 nghĩa là chân thành, chân thật.

Nghĩa của 真率

zhēnshuài

CHÂN SUẤTTính từ
  1. Chân thành
  2. Chân thật
  3. Thẳng thắn

Câu hỏi thường gặp

真率 nghĩa là gì?

真率 (zhēnshuài) nghĩa là chân thành, chân thật.

真率 đọc thế nào?

真率 đọc là zhēnshuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 真率 là gì?

Âm Hán Việt của 真率 là "chân suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.