TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真番郡

Zhēnpānjùn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂN PHIÊN QUẬN

真番郡 nghĩa là Quận Chân Phồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên.

Nghĩa của 真番郡

Zhēnpānjùn

CHÂN PHIÊN QUẬNtên riêng
  1. Quận Chân Phồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên

Câu hỏi thường gặp

真番郡 nghĩa là gì?

真番郡 (zhēnpānjùn) nghĩa là Quận Chân Phồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên.

真番郡 đọc thế nào?

真番郡 đọc là Zhēnpānjùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 真番郡 là gì?

Âm Hán Việt của 真番郡 là "chân phiên quận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.