TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真空管

zhēnkōngguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂN KHÔNG QUẢN

真空管 nghĩa là ống chân không.

Nghĩa của 真空管

zhēnkōngguǎn

CHÂN KHÔNG QUẢNDanh từ
  1. Ống chân không

Câu hỏi thường gặp

真空管 nghĩa là gì?

真空管 (zhēnkōngguǎn) nghĩa là ống chân không.

真空管 đọc thế nào?

真空管 đọc là zhēnkōngguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 真空管 là gì?

Âm Hán Việt của 真空管 là "chân không quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.