TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眦

zì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眥

Âm Hán Việt TÝ
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tý, trại, xải, xế

眦 nghĩa là khóe mắt, khoé mắt.

Nghĩa của 眦

zì

TÝphồn thể 眥
  1. Khóe mắt
  2. Khoé mắt
  3. Hốc mắt

zì

TÝ
  1. Biến thể của 眦 (zì)

Thành ngữ có 眦

  • 睚眦必报 — Trả thù vì một cái nhìn đểu
  • 发指眦裂 — Tóc dựng lên và mắt trợn trừng (thành ngữ); cực kỳ tức giận

Câu hỏi thường gặp

眦 nghĩa là gì?

眦 (zì) nghĩa là khóe mắt, khoé mắt.

眦 đọc thế nào?

眦 đọc là zì (pinyin).

Âm Hán Việt của 眦 là gì?

Âm Hán Việt của 眦 là "tý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.