眨
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: trát, biếm, triếp, tráp
眨 nghĩa là chớp, nháy.
Nghĩa của 眨
zhǎ
TRÁT- Chớp
- Nháy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 眨
Đồng nghĩa
Từ ghép có 眨
Thành ngữ có 眨
Câu hỏi thường gặp
眨 nghĩa là gì?
眨 (zhǎ) nghĩa là chớp, nháy.
眨 đọc thế nào?
眨 đọc là zhǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 眨 là gì?
Âm Hán Việt của 眨 là "trát".