TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眯眼

mīyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞇眼

眯眼 nghĩa là nheo mắt.

Nghĩa của 眯眼

mīyǎn

phồn thể 瞇眼
  1. Nheo mắt (khi cười hoặc khi nheo)

Câu hỏi thường gặp

眯眼 nghĩa là gì?

眯眼 (mīyǎn) nghĩa là nheo mắt.

眯眼 đọc thế nào?

眯眼 đọc là mīyǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.