TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眷注

juànzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眷註

Âm Hán Việt QUYẾN CHÚ

眷注 nghĩa là nhớ thương ai đó.

Nghĩa của 眷注

juànzhù

QUYẾN CHÚĐộng từphồn thể 眷註
  1. Nhớ thương ai đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 眷注

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

眷注 nghĩa là gì?

眷注 (juànzhù) nghĩa là nhớ thương ai đó.

眷注 đọc thế nào?

眷注 đọc là juànzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 眷注 là gì?

Âm Hán Việt của 眷注 là "quyến chú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.