TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼前

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yǎnqián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÃN TIỀN

眼前 nghĩa là trước mắt, bây giờ.

Nghĩa của 眼前

yǎnqián

NHÃN TIỀNDanh từ
  1. Trước mắt
  2. Bây giờ
  3. Hiện tại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 眼前

Đồng nghĩa

Từ ghép có 眼前

Câu hỏi thường gặp

眼前 nghĩa là gì?

眼前 (yǎnqián) nghĩa là trước mắt, bây giờ.

眼前 đọc thế nào?

眼前 đọc là yǎnqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼前 là gì?

Âm Hán Việt của 眼前 là "nhãn tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.