TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

目

mù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỤC
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: mục

目 nghĩa là mắt, nhìn, quan sát.

Nghĩa của 目

mù

MỤC
  1. Mắt
  2. văn học Nhìn; quan sát
  3. Mắt lưới; ô lưới
  4. Kích thước mắt lưới; độ hạt (viết tắt của 目数 (mùshù))
  5. Mục; phần
  6. Danh sách; mục lục
  7. phân loại Bộ
  8. Tên; tiêu đề

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 目

Đồng nghĩa

Từ ghép có 目

Thành ngữ có 目

Câu hỏi thường gặp

目 nghĩa là gì?

目 (mù) nghĩa là mắt, nhìn, quan sát.

目 đọc thế nào?

目 đọc là mù (pinyin).

Âm Hán Việt của 目 là gì?

Âm Hán Việt của 目 là "mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.