TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼红

yǎnhóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眼紅

Âm Hán Việt NHÃN HỒNG

眼红 nghĩa là thèm muốn, đố kỵ.

Nghĩa của 眼红

yǎnhóng

NHÃN HỒNGTính từ, Động từphồn thể 眼紅
  1. Thèm muốn
  2. Đố kỵ
  3. Ghen tỵ
  4. Phẫn nộ
  5. Giận dữ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 眼红

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

眼红 nghĩa là gì?

眼红 (yǎnhóng) nghĩa là thèm muốn, đố kỵ.

眼红 đọc thế nào?

眼红 đọc là yǎnhóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼红 là gì?

Âm Hán Việt của 眼红 là "nhãn hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.