TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼里容不得沙子

yǎnlǐróngbudéshāzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眼裡容不得沙子

Âm Hán Việt NHÃN LÝ DUNG BẤT ĐẮC SA TỬ

眼里容不得沙子 nghĩa là Không chịu được hạt cát trong mắt.

Nghĩa của 眼里容不得沙子

yǎnlǐróngbudéshāzi

NHÃN LÝ DUNG BẤT ĐẮC SA TỬphồn thể 眼裡容不得沙子
  1. thành ngữ Không chịu được hạt cát trong mắt
  2. Không thể gạt bỏ điều gì gây khó chịu
  3. Không thể làm ngơ

Câu hỏi thường gặp

眼里容不得沙子 nghĩa là gì?

眼里容不得沙子 (yǎnlǐróngbudéshāzi) nghĩa là Không chịu được hạt cát trong mắt.

眼里容不得沙子 đọc thế nào?

眼里容不得沙子 đọc là yǎnlǐróngbudéshāzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼里容不得沙子 là gì?

Âm Hán Việt của 眼里容不得沙子 là "nhãn lý dung bất đắc sa tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.