TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼风

yǎnfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眼風

Âm Hán Việt NHÃN PHONG

眼风 nghĩa là ra hiệu bằng mắt.

Nghĩa của 眼风

yǎnfēng

NHÃN PHONGDanh từphồn thể 眼風
  1. Ra hiệu bằng mắt
  2. Ánh mắt có ý nghĩa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 眼风

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

眼风 nghĩa là gì?

眼风 (yǎnfēng) nghĩa là ra hiệu bằng mắt.

眼风 đọc thế nào?

眼风 đọc là yǎnfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼风 là gì?

Âm Hán Việt của 眼风 là "nhãn phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.