TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼馋

yǎnchán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眼饞

眼馋 nghĩa là thèm muốn, đố kỵ.

Nghĩa của 眼馋

yǎnchán

Động từphồn thể 眼饞
  1. Thèm muốn
  2. Đố kỵ

Thành ngữ có 眼馋

Câu hỏi thường gặp

眼馋 nghĩa là gì?

眼馋 (yǎnchán) nghĩa là thèm muốn, đố kỵ.

眼馋 đọc thế nào?

眼馋 đọc là yǎnchán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.