TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

着陆

zhuólù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 著陸

Âm Hán Việt TRƯỚC LỤC

着陆 nghĩa là hạ cánh, chạm đất.

Nghĩa của 着陆

zhuólù

TRƯỚC LỤCĐộng từphồn thể 著陸
  1. Hạ cánh
  2. Chạm đất
  3. Hạ xuống
  4. Chạm xuống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 着陆

Đồng nghĩa

Từ ghép có 着陆

Câu hỏi thường gặp

着陆 nghĩa là gì?

着陆 (zhuólù) nghĩa là hạ cánh, chạm đất.

着陆 đọc thế nào?

着陆 đọc là zhuólù (pinyin).

Âm Hán Việt của 着陆 là gì?

Âm Hán Việt của 着陆 là "trước lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.