TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

着意

zhuóyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 著意

Âm Hán Việt TRƯỚC Ý

着意 nghĩa là Hành động một cách cẩn thận.

Nghĩa của 着意

zhuóyì

TRƯỚC ÝĐộng từ, Phó từphồn thể 著意
  1. Hành động một cách cẩn thận

Câu hỏi thường gặp

着意 nghĩa là gì?

着意 (zhuóyì) nghĩa là Hành động một cách cẩn thận.

着意 đọc thế nào?

着意 đọc là zhuóyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 着意 là gì?

Âm Hán Việt của 着意 là "trước ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.