着想
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 著想
着想 nghĩa là suy nghĩ, cân nhắc.
Nghĩa của 着想
zhuóxiǎng
TRƯỚC TƯỞNGĐộng từphồn thể 著想- Suy nghĩ (cho người khác)
- Cân nhắc (nhu cầu của người khác)
- Cũng đọc là zháoxiǎng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 着想
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
着想 nghĩa là gì?
着想 (zhuóxiǎng) nghĩa là suy nghĩ, cân nhắc.
着想 đọc thế nào?
着想 đọc là zhuóxiǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 着想 là gì?
Âm Hán Việt của 着想 là "trước tưởng".