TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

着眼

zhuóyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 著眼

Âm Hán Việt TRƯỚC NHÃN

着眼 nghĩa là đặt mục tiêu vào.

Nghĩa của 着眼

zhuóyǎn

TRƯỚC NHÃNĐộng từphồn thể 著眼
  1. Đặt mục tiêu vào
  2. Có điều gì đó trong đầu
  3. Tập trung

Từ ghép có 着眼

Câu hỏi thường gặp

着眼 nghĩa là gì?

着眼 (zhuóyǎn) nghĩa là đặt mục tiêu vào.

着眼 đọc thế nào?

着眼 đọc là zhuóyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 着眼 là gì?

Âm Hán Việt của 着眼 là "trước nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.