TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

着陆点

zhuólùdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 著陸點

Âm Hán Việt TRƯỚC LỤC ĐIỂM

着陆点 nghĩa là địa điểm hạ cánh.

Nghĩa của 着陆点

zhuólùdiǎn

TRƯỚC LỤC ĐIỂMphồn thể 著陸點
  1. Địa điểm hạ cánh

Câu hỏi thường gặp

着陆点 nghĩa là gì?

着陆点 (zhuólùdiǎn) nghĩa là địa điểm hạ cánh.

着陆点 đọc thế nào?

着陆点 đọc là zhuólùdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 着陆点 là gì?

Âm Hán Việt của 着陆点 là "trước lục điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.