TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

着魔

zháomó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 著魔

Âm Hán Việt TRƯỚC MA

着魔 nghĩa là bị ám, mê hoặc.

Nghĩa của 着魔

zháomó

TRƯỚC MAĐộng từphồn thể 著魔
  1. Bị ám
  2. Mê hoặc
  3. Bị quyến rũ
  4. Như thể bị nhập

Câu hỏi thường gặp

着魔 nghĩa là gì?

着魔 (zháomó) nghĩa là bị ám, mê hoặc.

着魔 đọc thế nào?

着魔 đọc là zháomó (pinyin).

Âm Hán Việt của 着魔 là gì?

Âm Hán Việt của 着魔 là "trước ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.