Âm Hán ViệtTRANH NHẤT CHÍCH NHÃN BẾ NHẤT CHÍCH NHÃN
睁一只眼闭一只眼 nghĩa là nhắm mắt làm ngơ.
Nghĩa của 睁一只眼闭一只眼
zhēngyīzhīyǎnbìyīzhīyǎn
TRANH NHẤT CHÍCH NHÃN BẾ NHẤT CHÍCH NHÃNphồn thể 睜一隻眼閉一隻眼
Nhắm mắt làm ngơ
Câu hỏi thường gặp
睁一只眼闭一只眼 nghĩa là gì?
睁一只眼闭一只眼 (zhēngyīzhīyǎnbìyīzhīyǎn) nghĩa là nhắm mắt làm ngơ.
睁一只眼闭一只眼 đọc thế nào?
睁一只眼闭一只眼 đọc là zhēngyīzhīyǎnbìyīzhīyǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 睁一只眼闭一只眼 là gì?
Âm Hán Việt của 睁一只眼闭一只眼 là "tranh nhất chích nhãn bế nhất chích nhãn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.