TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睁开

zhēngkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 睜開

Âm Hán Việt TRANH KHAI

睁开 nghĩa là mở.

Nghĩa của 睁开

zhēngkāi

TRANH KHAIphồn thể 睜開
  1. Mở (mắt)

Câu hỏi thường gặp

睁开 nghĩa là gì?

睁开 (zhēngkāi) nghĩa là mở.

睁开 đọc thế nào?

睁开 đọc là zhēngkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 睁开 là gì?

Âm Hán Việt của 睁开 là "tranh khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.