TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睡眠不足

shuìmiánbùzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤY MIÊN BẤT TÚC

睡眠不足 nghĩa là thiếu ngủ, thâm hụt giấc ngủ.

Nghĩa của 睡眠不足

shuìmiánbùzú

THỤY MIÊN BẤT TÚCDanh từ
  1. Thiếu ngủ
  2. Thâm hụt giấc ngủ

Câu ví dụ với 睡眠不足

  • 我最近一直睡眠不足。 Wǒ zuìjìn yīzhí shuìmiánbùzú.Dạo này tôi bị mất ngủ.Tatoeba #889606

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

睡眠不足 nghĩa là gì?

睡眠不足 (shuìmiánbùzú) nghĩa là thiếu ngủ, thâm hụt giấc ngủ.

睡眠不足 đọc thế nào?

睡眠不足 đọc là shuìmiánbùzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 睡眠不足 là gì?

Âm Hán Việt của 睡眠不足 là "thụy miên bất túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.