睡眠
giọng máy của trình duyệt
睡眠 nghĩa là giấc ngủ, ngủ.
Nghĩa của 睡眠
shuìmián
THỤY MIÊNDanh từ, Động từ- Giấc ngủ
- Ngủ
- máy tính Vào chế độ ngủ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 睡眠
Đồng nghĩa
Từ ghép có 睡眠
Câu ví dụ với 睡眠
- 孩子需要很多睡眠。 Trẻ em cần ngủ nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #358180
- 孩子们需要大量的睡眠。 Háizi men xūyào dàliàng de shuìmián.Trẻ em cần ngủ nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793508
- 人上课时安静意味着他尊重他人的睡眠。 Giữ trật tự trong lớp là tôn trọng giấc ngủ của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12487904
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
睡眠 nghĩa là gì?
睡眠 (shuìmián) nghĩa là giấc ngủ, ngủ.
睡眠 đọc thế nào?
睡眠 đọc là shuìmián (pinyin).
Âm Hán Việt của 睡眠 là gì?
Âm Hán Việt của 睡眠 là "thụy miên".