TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睽

kuí giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: khê, khuê, quý

睽 nghĩa là chia cách, nhìn chằm chằm.

Nghĩa của 睽

kuí

  1. Chia cách
  2. Nhìn chằm chằm

Thành ngữ có 睽

  • 万目睽睽 — Hàng nghìn ánh mắt đổ dồn
  • 睽违 — Bị chia cách (khỏi bạn bè, quê hương, v.v.) trong một khoảng thời gian

Câu hỏi thường gặp

睽 nghĩa là gì?

睽 (kuí) nghĩa là chia cách, nhìn chằm chằm.

睽 đọc thế nào?

睽 đọc là kuí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.