瞄准具 (miáozhǔnjù) nghĩa là thiết bị ngắm, ống ngắm.
瞄准具 đọc thế nào?
瞄准具 đọc là miáozhǔnjù (pinyin).
Âm Hán Việt của 瞄准具 là gì?
Âm Hán Việt của 瞄准具 là "miêu chuẩn cụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.