TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞄准具

miáozhǔnjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞄準具

Âm Hán Việt MIÊU CHUẨN CỤ

瞄准具 nghĩa là thiết bị ngắm, ống ngắm.

Nghĩa của 瞄准具

miáozhǔnjù

MIÊU CHUẨN CỤphồn thể 瞄準具
  1. Thiết bị ngắm
  2. Ống ngắm (cho súng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

瞄准具 nghĩa là gì?

瞄准具 (miáozhǔnjù) nghĩa là thiết bị ngắm, ống ngắm.

瞄准具 đọc thế nào?

瞄准具 đọc là miáozhǔnjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 瞄准具 là gì?

Âm Hán Việt của 瞄准具 là "miêu chuẩn cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.