TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞑眩

míngxuàn giọng máy của trình duyệt

瞑眩 nghĩa là chóng mặt, buồn nôn.

Nghĩa của 瞑眩

míngxuàn

  1. Chóng mặt, buồn nôn, v.v. gây ra như tác dụng phụ của điều trị thuốc (y học cổ truyền Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

瞑眩 nghĩa là gì?

瞑眩 (míngxuàn) nghĩa là chóng mặt, buồn nôn.

瞑眩 đọc thế nào?

瞑眩 đọc là míngxuàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.