TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞒骗

mánpiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞞騙

Âm Hán Việt MAN PHIẾN

瞒骗 nghĩa là lừa gạt, che giấu.

Nghĩa của 瞒骗

mánpiàn

MAN PHIẾNĐộng từphồn thể 瞞騙
  1. Lừa gạt
  2. Che giấu

Câu hỏi thường gặp

瞒骗 nghĩa là gì?

瞒骗 (mánpiàn) nghĩa là lừa gạt, che giấu.

瞒骗 đọc thế nào?

瞒骗 đọc là mánpiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 瞒骗 là gì?

Âm Hán Việt của 瞒骗 là "man phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.