TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞓

fèn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿰目訓

瞓 nghĩa là ngủ.

Nghĩa của 瞓

fèn

  1. Ngủ (tiếng Quảng Đông)
  2. Tương đương trong Quan thoại: 睡 (shuì)
  3. Đi ngủ
  4. tiếng Quảng Đông Nằm xuống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 瞓

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

瞓 nghĩa là gì?

瞓 (fèn) nghĩa là ngủ.

瞓 đọc thế nào?

瞓 đọc là fèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.