TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矛头

máotóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 矛頭

Âm Hán Việt MÂU ĐẦU

矛头 nghĩa là mũi giáo, ngạnh.

Nghĩa của 矛头

máotóu

MÂU ĐẦUDanh từphồn thể 矛頭
  1. Mũi giáo
  2. Ngạnh
  3. Cuộc tấn công hoặc chỉ trích

Câu hỏi thường gặp

矛头 nghĩa là gì?

矛头 (máotóu) nghĩa là mũi giáo, ngạnh.

矛头 đọc thế nào?

矛头 đọc là máotóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 矛头 là gì?

Âm Hán Việt của 矛头 là "mâu đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.