TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矛

máo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÂU
Bộ thủ: 矛 (mâu) · bộ số 110 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿹予丿 Mọi âm Hán Việt của chữ: mâu Lượng từ đi kèm: 支 (zhī)

矛 nghĩa là giáo, mác.

Nghĩa của 矛

máo

MÂU
  1. Giáo
  2. Mác
  3. Thương

Từ ghép có 矛

Thành ngữ có 矛

  • 丈八蛇矛 — Vũ khí cổ dạng giáo dài mười tám thước Trung Quốc 尺 (chǐ), mũi giáo uốn lượn như thân rắn

Câu hỏi thường gặp

矛 nghĩa là gì?

矛 (máo) nghĩa là giáo, mác.

矛 đọc thế nào?

矛 đọc là máo (pinyin).

Âm Hán Việt của 矛 là gì?

Âm Hán Việt của 矛 là "mâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.