矛
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 矛 (mâu) · bộ số 110 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿹予丿 Mọi âm Hán Việt của chữ: mâu Lượng từ đi kèm: 支 (zhī)
矛 nghĩa là giáo, mác.
Nghĩa của 矛
máo
MÂU- Giáo
- Mác
- Thương
Từ ghép có 矛
Thành ngữ có 矛
- 丈八蛇矛 — Vũ khí cổ dạng giáo dài mười tám thước Trung Quốc 尺 (chǐ), mũi giáo uốn lượn như thân rắn
Câu hỏi thường gặp
矛 nghĩa là gì?
矛 (máo) nghĩa là giáo, mác.
矛 đọc thế nào?
矛 đọc là máo (pinyin).
Âm Hán Việt của 矛 là gì?
Âm Hán Việt của 矛 là "mâu".