矜功不立 nghĩa là Khoe khoang nhiều, nhưng không thành công gì.
Nghĩa của 矜功不立
jīngōngbùlì
CĂNG CÔNG BẤT LẬP
thành ngữ Khoe khoang nhiều, nhưng không thành công gì
Câu hỏi thường gặp
矜功不立 nghĩa là gì?
矜功不立 (jīngōngbùlì) nghĩa là Khoe khoang nhiều, nhưng không thành công gì.
矜功不立 đọc thế nào?
矜功不立 đọc là jīngōngbùlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 矜功不立 là gì?
Âm Hán Việt của 矜功不立 là "căng công bất lập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.