TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矜持

jīnchí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CĂNG TRÌ

矜持 nghĩa là dè dặt, lạnh lùng.

Nghĩa của 矜持

jīnchí

CĂNG TRÌTính từ
  1. Dè dặt
  2. Lạnh lùng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 矜持

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

矜持 nghĩa là gì?

矜持 (jīnchí) nghĩa là dè dặt, lạnh lùng.

矜持 đọc thế nào?

矜持 đọc là jīnchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 矜持 là gì?

Âm Hán Việt của 矜持 là "căng trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.