TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矞

yù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUẬT
Bộ thủ: 矛 (mâu) · bộ số 110 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: duật, húc, quyệt

矞 nghĩa là trang nhã, tao nhã.

Nghĩa của 矞

yù

DUẬT
  1. Trang nhã
  2. Tao nhã
  3. Tốt lành

Câu hỏi thường gặp

矞 nghĩa là gì?

矞 (yù) nghĩa là trang nhã, tao nhã.

矞 đọc thế nào?

矞 đọc là yù (pinyin).

Âm Hán Việt của 矞 là gì?

Âm Hán Việt của 矞 là "duật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.