TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矜贵

jīnguì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 矜貴

Âm Hán Việt CĂNG QUÝ

矜贵 nghĩa là xuất thân cao quý, quý tộc.

Nghĩa của 矜贵

jīnguì

CĂNG QUÝTính từphồn thể 矜貴
  1. Xuất thân cao quý
  2. Quý tộc
  3. Quý phái
  4. Tự phụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 矜贵

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

矜贵 nghĩa là gì?

矜贵 (jīnguì) nghĩa là xuất thân cao quý, quý tộc.

矜贵 đọc thế nào?

矜贵 đọc là jīnguì (pinyin).

Âm Hán Việt của 矜贵 là gì?

Âm Hán Việt của 矜贵 là "căng quý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.