TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矢志

shǐzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 矢誌

矢志 nghĩa là thề làm gì đó, cam kết.

Nghĩa của 矢志

shǐzhì

Động từphồn thể 矢誌
  1. Thề làm gì đó
  2. Cam kết
  3. Nguyện

Câu hỏi thường gặp

矢志 nghĩa là gì?

矢志 (shǐzhì) nghĩa là thề làm gì đó, cam kết.

矢志 đọc thế nào?

矢志 đọc là shǐzhì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.