TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知其不可而为之

zhīqíbùkě'érwéizhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 知其不可而為之

Âm Hán Việt TRI KỲ BẤT KHẢ NHI VI CHI

知其不可而为之 nghĩa là Tiếp tục kiên quyết dù biết rằng nhiệm vụ là không thể.

Nghĩa của 知其不可而为之

zhīqíbùkě'érwéizhī

TRI KỲ BẤT KHẢ NHI VI CHICụm từphồn thể 知其不可而為之
  1. thành ngữ Tiếp tục kiên quyết dù biết rằng nhiệm vụ là không thể

Câu hỏi thường gặp

知其不可而为之 nghĩa là gì?

知其不可而为之 (zhīqíbùkě'érwéizhī) nghĩa là Tiếp tục kiên quyết dù biết rằng nhiệm vụ là không thể.

知其不可而为之 đọc thế nào?

知其不可而为之 đọc là zhīqíbùkě'érwéizhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 知其不可而为之 là gì?

Âm Hán Việt của 知其不可而为之 là "tri kỳ bất khả nhi vi chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.