知其然而不知其所以然
giọng máy của trình duyệt
知其然而不知其所以然 nghĩa là Biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy.
Nghĩa của 知其然而不知其所以然
zhīqírán'érbùzhīqísuǒyǐrán
TRI KỲ NHIÊN NHI BẤT TRI KỲ SỞ DĨ NHIÊN- thành ngữ Biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy
Câu hỏi thường gặp
知其然而不知其所以然 nghĩa là gì?
知其然而不知其所以然 (zhīqírán'érbùzhīqísuǒyǐrán) nghĩa là Biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy.
知其然而不知其所以然 đọc thế nào?
知其然而不知其所以然 đọc là zhīqírán'érbùzhīqísuǒyǐrán (pinyin).
Âm Hán Việt của 知其然而不知其所以然 là gì?
Âm Hán Việt của 知其然而不知其所以然 là "tri kỳ nhiên nhi bất tri kỳ sở dĩ nhiên".