TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知其然而不知其所以然

zhīqírán'érbùzhīqísuǒyǐrán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRI KỲ NHIÊN NHI BẤT TRI KỲ SỞ DĨ NHIÊN

知其然而不知其所以然 nghĩa là Biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy.

Nghĩa của 知其然而不知其所以然

zhīqírán'érbùzhīqísuǒyǐrán

TRI KỲ NHIÊN NHI BẤT TRI KỲ SỞ DĨ NHIÊN
  1. thành ngữ Biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy

Câu hỏi thường gặp

知其然而不知其所以然 nghĩa là gì?

知其然而不知其所以然 (zhīqírán'érbùzhīqísuǒyǐrán) nghĩa là Biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy.

知其然而不知其所以然 đọc thế nào?

知其然而不知其所以然 đọc là zhīqírán'érbùzhīqísuǒyǐrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 知其然而不知其所以然 là gì?

Âm Hán Việt của 知其然而不知其所以然 là "tri kỳ nhiên nhi bất tri kỳ sở dĩ nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.